KHÓA ÔN HSK4++ (MS.THAO)

Từ vựng cần chú ý 

  1. 现金 (xiànjīn) – tiền mặt

  2. 银行 (yínháng) – ngân hàng

  3. 数量 (shùliàng) – số lượng

  4. 景色 (jǐngsè) – phong cảnh

  5. 出差 (chūchāi) – đi công tác

  6. 报名 (bàomíng) – đăng ký

  7. 警察 (jǐngchá) – cảnh sát

  8. 租金 (zūjīn) – tiền thuê

  9. 生意 (shēngyì) – việc buôn bán, kinh doanh

  10. 功夫 (gōngfu) – võ công, công phu

  11. 经历 (jīnglì) – kinh nghiệm, quá trình

  12. 出生 (chūshēng) – sinh ra

  13. 饼干 (bǐnggān) – bánh quy

  14. 塑料袋 (sùliàodài) – túi nilon

  15. 会议 (huìyì) – hội nghị

  16. 宾馆 (bīnguǎn) – khách sạn

  17. 试衣间 (shìyījiān) – phòng thử đồ

  18. 减肥 (jiǎnféi) – giảm béo

  19. 说明书 (shuōmíngshū) – sách hướng dẫn, manual

  20. 申请 (shēnqǐng) – nộp đơn xin

  21. 京剧 (jīngjù) – Kinh kịch
  22. 商量 (shāngliang) – bàn bạc, thảo luận

  23. 表扬 (biǎoyáng) – khen ngợi

  24. 批评 (pīpíng) – phê bình
  25. 刷卡 (shuākǎ) – quẹt thẻ (ngân hàng)

  26. 单子 (dānzi) – tờ đơn, phiếu

  27. 广播站 (guǎngbòzhàn) – đài phát thanh (trường học)

  28. 首都 (shǒudū) – thủ đô
  29. 艺术 (yìshù) – nghệ thuật

1.  Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác

  • 你把电脑和桌子的数量写反了。
    → Cấu trúc 把字句

2. 对…的印象/感觉

  • 你对新来的那个小伙子印象怎么样?

  • 你对海南的感觉怎么样?
    → “Ấn tượng/cảm nhận về … như thế nào.”

3. 最后一天 / 来得及

  • 明天是最后一天。

  • 我还没来得及去祝贺他呢。
    → Diễn đạt thời hạn cuối / kịp – chưa kịp làm gì.

4.为…感到…

  • 我很为她感到高兴。
    → “Cảm thấy … vì/bởi …”

5. 尽管…但是/可是…

  • 尽管他们并不专业,但唱得很认真。
    → “Mặc dù … nhưng …”