Từ vựng cần chú ý
- 现金 (xiànjīn) – tiền mặt
- 银行 (yínháng) – ngân hàng
- 数量 (shùliàng) – số lượng
- 景色 (jǐngsè) – phong cảnh
- 出差 (chūchāi) – đi công tác
- 报名 (bàomíng) – đăng ký
- 警察 (jǐngchá) – cảnh sát
- 租金 (zūjīn) – tiền thuê
- 生意 (shēngyì) – việc buôn bán, kinh doanh
- 功夫 (gōngfu) – võ công, công phu
- 经历 (jīnglì) – kinh nghiệm, quá trình
- 出生 (chūshēng) – sinh ra
- 饼干 (bǐnggān) – bánh quy
- 塑料袋 (sùliàodài) – túi nilon
- 会议 (huìyì) – hội nghị
- 宾馆 (bīnguǎn) – khách sạn
- 试衣间 (shìyījiān) – phòng thử đồ
- 减肥 (jiǎnféi) – giảm béo
- 说明书 (shuōmíngshū) – sách hướng dẫn, manual
- 申请 (shēnqǐng) – nộp đơn xin
- 京剧 (jīngjù) – Kinh kịch
- 商量 (shāngliang) – bàn bạc, thảo luận
- 表扬 (biǎoyáng) – khen ngợi
- 批评 (pīpíng) – phê bình
- 刷卡 (shuākǎ) – quẹt thẻ (ngân hàng)
- 单子 (dānzi) – tờ đơn, phiếu
- 广播站 (guǎngbòzhàn) – đài phát thanh (trường học)
- 首都 (shǒudū) – thủ đô
- 艺术 (yìshù) – nghệ thuật
1. Chủ ngữ + 把 + Tân ngữ + Động từ + Thành phần khác
- 你把电脑和桌子的数量写反了。
→ Cấu trúc 把字句
2. 对…的印象/感觉
- 你对新来的那个小伙子印象怎么样?
- 你对海南的感觉怎么样?
→ “Ấn tượng/cảm nhận về … như thế nào.”
3. 最后一天 / 来得及
- 明天是最后一天。
- 我还没来得及去祝贺他呢。
→ Diễn đạt thời hạn cuối / kịp – chưa kịp làm gì.
4.为…感到…
- 我很为她感到高兴。
→ “Cảm thấy … vì/bởi …”
5. 尽管…但是/可是…
- 尽管他们并不专业,但唱得很认真。
→ “Mặc dù … nhưng …”
