Skip to content
Từ vựng cần chú ý
- 游泳馆 yóuyǒngguǎn (n) bể bơi trong nhà
- 迷路 mílù (v) lạc đường
- 互联网公司 hùliánwǎng gōngsī (n) công ty Internet
- 求职信 qiúzhíxìn (n) thư xin việc
- 孙女 sūnnǚ (n) cháu gái (con trai sinh ra)
- 乒乓球 pīngpāngqiú (n) bóng bàn
- 小伙子 xiǎohuǒzi (n) chàng trai, thanh niên
- 房东 fángdōng (n) chủ nhà (cho thuê)
- 国际法 guójìfǎ (n) luật quốc tế
- 重点内容 zhòngdiǎn nèiróng (n) nội dung trọng điểm
- 送货上门 sònghuò shàngmén (v-cụm) giao hàng tận nơi
- 胳膊 gēbo (n) cánh tay
- 航班 hángbān (n) chuyến bay
- 工作总结 gōngzuò zǒngjié (n) tổng kết/báo cáo công việc
- 占线 zhànxiàn (v) máy bận (điện thoại)
- 海洋馆 hǎiyángguǎn (n) thủy cung
- 动物表演 dòngwù biǎoyǎn (n) biểu diễn động vật
Cấu trúc ngữ pháp mới cần chú ý
1. 正好……
- 例: 正好我家对面新开了家游泳馆。
- → “vừa hay / đúng lúc …”
2. 好像……
- 例: 我怎么觉得咱俩好像迷路了?
- → “hình như / dường như …”
3. 以前来过……
- 例: 我以前来过这儿。
- → thì quá khứ trải nghiệm (来过 = đã từng đến).
4. 符合……的要求
- 例: 我的专业不太符合他们的要求。
- → “phù hợp với yêu cầu …”
5. 还不……?(反问/追问)
- 例: 你怎么还不去接孙女?
- → nhấn mạnh trách móc: “sao còn chưa …?”
6. 就是……
- 例: 就是缺少经验,还需要多锻炼锻炼。
- → “chỉ là / có điều …” (nêu điểm hạn chế).
7. 提醒 + sb + 动词
- 例: 房东,他来提醒我们月底交下半年的房租。
- → “nhắc nhở ai đó …”
8. 再把……看一遍
- 例: 这几天再把重点内容看一遍就行了。
- → “xem lại/làm lại một lần nữa”.
9. 热得都……(得字补语)
- 例: 热得都睡不着。
- → “nóng đến mức … không … nổi”.
10. 免费 + 动词
- 例: 能免费送货上门吗?
- → “miễn phí làm gì đó”.
12. 疼得都……(得字补语)
- 例: 胳膊疼得都抬不起来了。
- → “đau đến mức không nâng nổi”.
13. 得 + 动词
- 例: 我得继续写工作总结。
- → “phải / cần …”.
14. 一 + 动词 + 就……
- 例: 我那会儿在厨房做饭呢,出来才发现电话没放好。
- → ngầm hiểu: “vừa … thì …” (ở đây là vừa ra khỏi bếp thì mới phát hiện).
15. 错过……
- 例: 我们去晚了,错过了动物表演。
- → “lỡ mất / bỏ lỡ …”.
Page load link