KHÓA ÔN HSK4++ (MS.THAO)

Từ vựng cần chú ý 

  1. 游泳馆 yóuyǒngguǎn (n) bể bơi trong nhà
  2. 迷路 mílù (v) lạc đường
  3. 互联网公司 hùliánwǎng gōngsī (n) công ty Internet
  4. 求职信 qiúzhíxìn (n) thư xin việc
  5. 孙女 sūnnǚ (n) cháu gái (con trai sinh ra)
  6. 乒乓球 pīngpāngqiú (n) bóng bàn
  7. 小伙子 xiǎohuǒzi (n) chàng trai, thanh niên
  8. 房东 fángdōng (n) chủ nhà (cho thuê)
  9. 国际法 guójìfǎ (n) luật quốc tế
  10. 重点内容 zhòngdiǎn nèiróng (n) nội dung trọng điểm
  11. 送货上门 sònghuò shàngmén (v-cụm) giao hàng tận nơi
  12. 胳膊 gēbo (n) cánh tay
  13. 航班 hángbān (n) chuyến bay
  14. 工作总结 gōngzuò zǒngjié (n) tổng kết/báo cáo công việc
  15. 占线 zhànxiàn (v) máy bận (điện thoại)
  16. 海洋馆 hǎiyángguǎn (n) thủy cung
  17. 动物表演 dòngwù biǎoyǎn (n) biểu diễn động vật

Cấu trúc ngữ pháp mới cần chú ý 

    1. 正好……

  • 例: 正好我家对面新开了家游泳馆。

  • → “vừa hay / đúng lúc …”

2. 好像……

  • 例: 我怎么觉得咱俩好像迷路了?

  • → “hình như / dường như …”

3. 以前来过……

  • 例: 我以前来过这儿。

  • → thì quá khứ trải nghiệm (来过 = đã từng đến).

4. 符合……的要求

  • 例: 我的专业不太符合他们的要求。

  • → “phù hợp với yêu cầu …”

5. 还不……?(反问/追问)

  • 例: 你怎么还不去接孙女?

  • → nhấn mạnh trách móc: “sao còn chưa …?”

6. 就是……

  • 例: 就是缺少经验,还需要多锻炼锻炼。

  • → “chỉ là / có điều …” (nêu điểm hạn chế).

7. 提醒 + sb + 动词

  • 例: 房东,他来提醒我们月底交下半年的房租。

  • → “nhắc nhở ai đó …”

8. 再把……看一遍

  • 例: 这几天再把重点内容看一遍就行了。

  • → “xem lại/làm lại một lần nữa”.

9. 热得都……(得字补语)

  • 例: 热得都睡不着。

  • → “nóng đến mức … không … nổi”.

10. 免费 + 动词

  • 例: 能免费送货上门吗?

  • → “miễn phí làm gì đó”.

12. 疼得都……(得字补语)

  • 例: 胳膊疼得都抬不起来了。

  • → “đau đến mức không nâng nổi”.

13. 得 + 动词

  • 例: 我得继续写工作总结。

  • → “phải / cần …”.

14. 一 + 动词 + 就……

  • 例: 我那会儿在厨房做饭呢,出来才发现电话没放好。

  • → ngầm hiểu: “vừa … thì …” (ở đây là vừa ra khỏi bếp thì mới phát hiện).

15. 错过……

  • 例: 我们去晚了,错过了动物表演。

  • → “lỡ mất / bỏ lỡ …”.