KHÓA ÔN HSK4++ (MS.THAO)

BẢNG TỪ VỰNG

1

睡懒觉

shuìlǎnjiào

Động Từ

Ngủ nướng 

2

换取

huànqǔ

Động Từ

Đổi lấy 

3

出口处

Chūkǒu chù

Danh Từ

nơi ra, cổng ra 

4

付款

fùkuǎn

Động Từ

thanh toán 

5

究竟

jiū jìng

Phó Từ

rốt cuộc 

6

礼拜天

lǐbài tiān

Danh Từ

chủ nhật 

7

镜子

jìngzi

Danh Từ

gương, cái kính 

8

误会

wùhuì

Động Từ Danh Từ

hiểu lầm, sự hiểu lầm

9

恐怕

kǒngpà

Động Từ

sợ rằng, e rằng 

  1. Cấu trúc ngữ pháp cần chú ý 

从来不 + V. → nhấn mạnh thói quen không bao giờ.

无论 + 疑问代词 … 都… → bất kể … đều …

在我看来… → theo quan điểm của tôi.

究竟 + 疑问句 → rốt cuộc, chính xác thì…

邀请 + O + 参加… → mời … tham gia …

既…也… → vừa … vừa …

及时 + V → kịp thời làm gì.

否则… → nếu không thì …